脚光 jiǎoguāng
volume volume

Từ hán việt: 【cước quang】

Đọc nhanh: 脚光 (cước quang). Ý nghĩa là: đèn chiếu (trước sân khấu).

Ý Nghĩa của "脚光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚光 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn chiếu (trước sân khấu)

从脚下地面的高度向上照射的灯光;尤指在舞台前端台板上安放的排灯中的一个灯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚光

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 七彩 qīcǎi 斑斓 bānlán 的 de 光照 guāngzhào 爆裂 bàoliè 出 chū 了 le

    - Ánh sáng sặc sỡ đầy màu sắc bật ra

  • volume volume

    - 一道 yīdào 白光 báiguāng 突然 tūrán 闪过 shǎnguò

    - Một tia sáng trắng chợt lóe.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 光 guāng 着 zhe 脚 jiǎo 扫 sǎo

    - Bắt anh ta phải rửa sạch nó bằng chân trần của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 光 guāng 着 zhe 脚 jiǎo 跑 pǎo 了 le

    - Cô ấy chân trần chạy đi rồi.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 遇到困难 yùdàokùnnán 要 yào 设法 shèfǎ 克服 kèfú , 光 guāng 搓手顿脚 cuōshǒudùnjiǎo 也 yě 不 bù 解决问题 jiějuéwèntí

    - lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.

  • volume volume

    - 光脚 guāngjiǎo 走路 zǒulù 要 yào 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 哦 ó

    - Chỉ cần cẩn thận nơi bạn đi bộ bằng chân trần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao