脑梗死 nǎo gěngsǐ
volume volume

Từ hán việt: 【não ngạnh tử】

Đọc nhanh: 脑梗死 (não ngạnh tử). Ý nghĩa là: nhồi máu não.

Ý Nghĩa của "脑梗死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脑梗死 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhồi máu não

cerebral infarction

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脑梗死

  • volume volume

    - 不管怎么 bùguǎnzěnme 劝 quàn 他 tā 都 dōu 死 sǐ 不 bù 开口 kāikǒu

    - Dù có khuyên thế nào anh ta cũng không mở miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 脑积水 nǎojīshuǐ 而 ér 死 sǐ 了 le

    - Anh ấy chết vì bị phù não.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 吊 diào 在 zài 路 lù 灯柱 dēngzhù 上 shàng 的 de 人 rén 死 sǐ 于 yú 猎枪 lièqiāng 之下 zhīxià

    - Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.

  • volume volume

    - 说明 shuōmíng 脑死亡 nǎosǐwáng 前 qián 肺部 fèibù 有水 yǒushuǐ 排出 páichū

    - Cho biết sự trục xuất vật chất trước khi chết não.

  • volume volume

    - 死因 sǐyīn 是 shì 后脑勺 hòunǎosháo 钝器 dùnqì 伤 shāng

    - COD bị chấn thương nặng ở phía sau đầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 会 huì 这么 zhème 死脑筋 sǐnǎojīn 呢 ne ?

    - Sao bạn lại có thể cứng đầu như thế này nhỉ?

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 不断 bùduàn 地 dì 死机 sǐjī 有时 yǒushí 还 hái 停电 tíngdiàn

    - máy tính liên tục bị treo và đôi khi mất điện

  • volume volume

    - 死因 sǐyīn 是 shì 脑后 nǎohòu 遭到 zāodào 重击 zhòngjī

    - Cắn cùn chấn thương ở phía sau đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng
    • Âm hán việt: Cánh , Cạnh , Ngạnh
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMLK (木一中大)
    • Bảng mã:U+6897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao