脏煤 zàng méi
volume volume

Từ hán việt: 【tạng môi】

Đọc nhanh: 脏煤 (tạng môi). Ý nghĩa là: than bẩn, muck (từ một colliery).

Ý Nghĩa của "脏煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脏煤 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. than bẩn

dirty coal

✪ 2. muck (từ một colliery)

muck (from a colliery)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脏煤

  • volume volume

    - 煤烟 méiyān 弄脏了 nòngzāngle 墙壁 qiángbì

    - Bồ hóng làm bẩn tường rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 是 shì 脏弹 zāngdàn

    - Họ đang nói về một quả bom bẩn ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 吐沫 tùmò 弄脏 nòngzāng 衣服 yīfú

    - Anh ấy nhổ nước bọt làm bẩn quần áo.

  • volume volume

    - 首都 shǒudū 河内 hénèi 是 shì 祖国 zǔguó 的 de 心脏 xīnzàng

    - Thủ đô Hà Nội là trái tim của Tổ Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 医院 yīyuàn 看 kàn 心脏病 xīnzāngbìng

    - Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh tim.

  • volume volume

    - 他团 tātuán 了 le 一些 yīxiē 煤球 méiqiú

    - Anh ấy nặn được một vài cục than.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 心脏病 xīnzāngbìng 发作 fāzuò 差点 chàdiǎn 要 yào 了 le 命 mìng

    - Anh ấy suýt mất mạng vì bị đau tim.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 到 dào 了 le 煤气炉 méiqìlú 旁 páng

    - Bọn họ cùng nhau đi đến bên bếp ga.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāng , Zǎng , Zàng
    • Âm hán việt: Táng , Tạng , Tảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIG (月戈土)
    • Bảng mã:U+810F
    • Tần suất sử dụng:Cao