能彀 néng gòu
volume volume

Từ hán việt: 【năng cấu】

Đọc nhanh: 能彀 (năng cấu). Ý nghĩa là: có thể làm được, ở một vị trí để làm thứ, giống như 能夠 | 能够.

Ý Nghĩa của "能彀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

能彀 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. có thể làm được

able to do sth

✪ 2. ở một vị trí để làm thứ

in a position to do sth

✪ 3. giống như 能夠 | 能够

same as 能夠|能够

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 能彀

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 万 wàn 不能 bùnéng 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Tuyệt đối không thể kéo dài nữa.

  • volume volume

    - 万能钥匙 wànnéngyàoshi

    - chìa khóa vạn năng

  • volume volume

    - 下游 xiàyóu 能够 nénggòu 行驶 xíngshǐ 轮船 lúnchuán

    - ở hạ lưu có thể chạy tàu thuỷ.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 围能 wéinéng 计算出来 jìsuànchūlái

    - Chu vi của hình tam giác có thể tính được.

  • volume volume

    - 上 shàng 一个 yígè 能 néng 调出 diàochū 这种 zhèzhǒng 颜色 yánsè 的 de 人 rén 是 shì 毕加索 bìjiāsuǒ

    - Người cuối cùng pha loại sơn này là Picasso.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+10 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨一丶フ一フ一フノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNHNE (土弓竹弓水)
    • Bảng mã:U+5F40
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao