能事 néng shì
volume volume

Từ hán việt: 【năng sự】

Đọc nhanh: 能事 (năng sự). Ý nghĩa là: sở trường. Ví dụ : - 能事已尽。 đã trỗ hết mọi tài năng.. - 在会演中,各剧种百花齐放,极尽推陈出新的能事。 trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.

Ý Nghĩa của "能事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

能事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sở trường

擅长的本领 (常跟)''尽''字配合

Ví dụ:
  • volume volume

    - 能事 néngshì 已尽 yǐjǐn

    - đã trỗ hết mọi tài năng.

  • volume volume

    - 在 zài 会演 huìyǎn 中 zhōng , 各 gè 剧种 jùzhǒng 百花齐放 bǎihuāqífàng , 极尽 jíjìn 推陈出新 tuīchénchūxīn 的 de 能事 néngshì

    - trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 能事

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 对 duì 所有 suǒyǒu 事 shì 一概而论 yīgàiérlùn

    - Không thể nhìn nhận mọi thứ như nhau.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 紧急 jǐnjí , 不能 bùnéng 推延 tuīyán

    - sự việc khẩn cấp, không thể trì hoãn.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 这 zhè 两件事 liǎngjiànshì 等同 děngtóng 起来 qǐlai

    - không nên đánh đồng hai việc này.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 太 tài 多 duō , 不能 bùnéng 脱身 tuōshēn

    - công việc nhiều quá, không thể thoát ra được.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 重要 zhòngyào , 不能 bùnéng 搁置 gēzhì

    - việc quan trọng, không thể gác lại.

  • volume volume

    - 他 tā 料想 liàoxiǎng 事情 shìqing 定 dìng 能 néng 成功 chénggōng

    - anh ấy dự đoán sự việc nhất định sẽ thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao