胸胁 xiōng xié
volume volume

Từ hán việt: 【hung hiếp】

Đọc nhanh: 胸胁 (hung hiếp). Ý nghĩa là: ngực và hypochondrium, phần trên của cơ thể.

Ý Nghĩa của "胸胁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胸胁 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngực và hypochondrium

chest and hypochondrium

✪ 2. phần trên của cơ thể

upper part of the body

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胸胁

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 被 bèi 裹胁 guǒxié 才 cái 加入 jiārù 伪军 wěijūn 的 de

    - anh ấy bị bắt ép mới đi lính nguỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 怒火 nùhuǒ 在 zài 胸中 xiōngzhōng 燃烧 ránshāo

    - Cơn giận của anh ta đang bừng cháy trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 威胁 wēixié 逼迫 bīpò 我 wǒ 签字 qiānzì

    - Anh ta dùng uy hiếp để buộc tôi ký tên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 挺胸 tǐngxiōng

    - Anh ấy đang ưỡn ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 心胸 xīnxiōng , 有 yǒu 气魄 qìpò

    - anh ấy có hoài bão, có khí phách.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 扪 mén 了 le 扪 mén 自己 zìjǐ 的 de 胸口 xiōngkǒu

    - Anh ấy sờ vào ngực mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiếp
    • Nét bút:ノフ一一フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKSC (月大尸金)
    • Bảng mã:U+80C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノフ一一ノフノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPUK (月心山大)
    • Bảng mã:U+80F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao