胡笙 hú shēng
volume volume

Từ hán việt: 【hồ sanh】

Đọc nhanh: 胡笙 (hồ sanh). Ý nghĩa là: nhạc cụ hơi ống du nhập từ các dân tộc không thuộc Hán ở phía Bắc và phía Tây.

Ý Nghĩa của "胡笙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡笙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhạc cụ hơi ống du nhập từ các dân tộc không thuộc Hán ở phía Bắc và phía Tây

pipe wind instrument introduced from the non-Han peoples in the North and West

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡笙

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 胡说八道 húshuōbādào

    - Anh ấy luôn thích nói linh tinh.

  • volume volume

    - 顺嘴 shùnzuǐ 胡诌 húzhōu

    - thuận mồm bịa chuyện

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 胡咧 húliě

    - Anh ta luôn nói nhảm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 胡说 húshuō 什么 shénme ?

    - Anh ấy đang nói nhảm gì vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 家住 jiāzhù 在 zài 背角 bèijiǎo 胡同 hútòng

    - Nhà anh ấy ở trong ngõ hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 老师 lǎoshī 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy bị giáo viên mắng vì đi muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学 xué 吹笙 chuīshēng

    - Anh ấy đang học thổi khèn.

  • volume volume

    - 他 tā 刮胡子 guāhúzi 时 shí 非常 fēicháng 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy rất cẩn thận khi cạo râu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHQM (竹竹手一)
    • Bảng mã:U+7B19
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao