胡桃 hútáo
volume volume

Từ hán việt: 【hồ đào】

Đọc nhanh: 胡桃 (hồ đào). Ý nghĩa là: hồ đào; hạch đào, cây hồ đào. Ví dụ : - 这个箱子是胡桃木做的。 Cái hộp này được làm bằng gỗ hồng mộc.

Ý Nghĩa của "胡桃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡桃 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hồ đào; hạch đào

核桃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 是 shì 胡桃木 hútáomù 做 zuò 的 de

    - Cái hộp này được làm bằng gỗ hồng mộc.

✪ 2. cây hồ đào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡桃

  • volume volume

    - 顺嘴 shùnzuǐ 胡诌 húzhōu

    - thuận mồm bịa chuyện

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 胡说 húshuō 什么 shénme ?

    - Anh ấy đang nói nhảm gì vậy?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 剃 tì 掉 diào 了 le 几根 jǐgēn 胡子 húzi

    - Anh ấy cạo bỏ vài sợi râu.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 老师 lǎoshī 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy bị giáo viên mắng vì đi muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 桃 táo

    - Anh ấy họ Đào.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 是 shì 胡桃木 hútáomù 做 zuò 的 de

    - Cái hộp này được làm bằng gỗ hồng mộc.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 理发店 lǐfàdiàn 刮 guā 了 le 胡子 húzi

    - Anh ấy đi tiệm cắt tóc cạo râu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao