胡天胡帝 hú tiān hú dì
volume volume

Từ hán việt: 【hồ thiên hồ đế】

Đọc nhanh: 胡天胡帝 (hồ thiên hồ đế). Ý nghĩa là: mạnh mẽ, liều lĩnh, với tất cả sự uy nghiêm của một hoàng đế (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "胡天胡帝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡天胡帝 khi là Thành ngữ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. mạnh mẽ

intemperate

✪ 2. liều lĩnh

reckless

✪ 3. với tất cả sự uy nghiêm của một hoàng đế (thành ngữ)

with all the majesty of an emperor (idiom)

✪ 4. lu bù

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡天胡帝

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 天南地北 tiānnándìběi 地 dì 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người bọn họ nói chuyện phiếm ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事过 shìguò 几天 jǐtiān 就要 jiùyào 向 xiàng 大家 dàjiā 说明 shuōmíng , 请 qǐng 不要 búyào 胡乱 húluàn 猜疑 cāiyí

    - chuyện này mấy ngày nữa sẽ nói rõ cho mọi người biết, xin đừng ngờ vực lung tung.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 我要 wǒyào 去 qù 胡志明市 húzhìmíngshì 出差 chūchāi

    - ngày mai tôi sẽ đi công tác ở Thành phố Hồ Chí Minh.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy sáng nào cũng cạo râu.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 要 yào 刮 guā 胡须 húxū

    - Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 在 zài 每个 měigè 死胡同 sǐhútòng 的 de 尽头 jìntóu , 都 dōu 有 yǒu 另 lìng 一个 yígè 维度 wéidù 的 de 天空 tiānkōng

    - Ở cuối mỗi con ngõ cụt, đều có một khung trời ở chiều khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đế
    • Nét bút:丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:YBLB (卜月中月)
    • Bảng mã:U+5E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa