胎 tāi
volume volume

Từ hán việt: 【thai】

Đọc nhanh: 胎 (thai). Ý nghĩa là: thai; bào thai; thai nhi; phôi thai, lót; đệm, lốp xe. Ví dụ : - 医生建议多关注胎儿健康。 Bác sĩ khuyên nên chú ý đến sức khỏe của thai nhi.. - 胎儿的发育受到良好保护。 Sự phát triển của thai nhi được bảo vệ tốt.. - 这件衣服内部有一层胎。 Bên trong bộ quần áo có một lớp lót.

Ý Nghĩa của "胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

胎 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. thai; bào thai; thai nhi; phôi thai

人或哺乳动物母体内的幼体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 医生 yīshēng 建议 jiànyì 多 duō 关注 guānzhù 胎儿 tāiér 健康 jiànkāng

    - Bác sĩ khuyên nên chú ý đến sức khỏe của thai nhi.

  • volume volume

    - 胎儿 tāiér 的 de 发育 fāyù 受到 shòudào 良好 liánghǎo 保护 bǎohù

    - Sự phát triển của thai nhi được bảo vệ tốt.

✪ 2. lót; đệm

(胎儿) 衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 内部 nèibù 有 yǒu 一层 yīcéng 胎 tāi

    - Bên trong bộ quần áo có một lớp lót.

  • volume volume

    - 这款 zhèkuǎn 靠 kào 胎 tāi 很 hěn 柔软 róuruǎn 舒适 shūshì

    - Chiếc gối lót này rất mềm và thoải mái.

✪ 3. lốp xe

轮胎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 胎 tāi 耐用 nàiyòng 且 qiě 安全 ānquán

    - Lốp xe này bền và an toàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē 胎 tāi 没气 méiqì 了 le

    - Lốp xe đạp của tôi hết hơi rồi.

✪ 4. phôi

(胎儿) 某些器物的坯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 金胎 jīntāi 首饰 shǒushì 是 shì 高档 gāodàng 品 pǐn

    - Đồ trang sức từ phôi vàng là hàng cao cấp.

  • volume volume

    - 玉石 yùshí 胎 tāi 非常 fēicháng 昂贵 ángguì

    - Phôi từ ngọc bích rất đắt đỏ.

胎 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lần

用于怀孕或生育的次数

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 生 shēng 了 le 三胎 sāntāi 了 le

    - Cô ấy đã sinh ba lần rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 要 yào 二胎 èrtāi

    - Chúng tôi đang dự định sinh con lần hai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胎

  • volume volume

    - 双胞胎 shuāngbāotāi 有 yǒu 相同 xiāngtóng 的 de 爱好 àihào

    - Cặp sinh đôi có sở thích giống nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 胁 xié 下 xià 有 yǒu 块 kuài 胎记 tāijì

    - Dưới xương sườn của cô ấy có một vết bớt khi sinh ra.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胎记 tāijì 在 zài 额头 étóu 上 shàng

    - Vết bớt của cô ấy ở trên trán.

  • volume volume

    - 她 tā 生 shēng 了 le 一对 yīduì 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Cô ấy sinh một cặp sinh đôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胎记 tāijì 在 zài 脖子 bózi 后面 hòumiàn

    - Vết bớt của cô ấy ở phía sau cổ.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 她 tā 甚至 shènzhì 还 hái 把 bǎ 胎儿 tāiér 移动 yídòng 到 dào 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn 的 de 位置 wèizhi

    - Cô ấy thậm chí còn lật em bé ở tư thế ngôi mông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao