背对背 bèiduìbèi
volume volume

Từ hán việt: 【bội đối bội】

Đọc nhanh: 背对背 (bội đối bội). Ý nghĩa là: quay lại trở lại.

Ý Nghĩa của "背对背" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背对背 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quay lại trở lại

back to back

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背对背

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌人 dírén 屈服 qūfú 就是 jiùshì 对 duì 革命 gémìng 的 de 背叛 bèipàn

    - Khuất phục trước kẻ thù là phản bội cách mạng.

  • volume volume

    - 后 hòu 心窝儿 xīnwōer ( 背上 bèishàng 对 duì 着 zhe 心脏 xīnzàng 的 de 部位 bùwèi )

    - vùng sau tim

  • volume volume

    - 一背 yībèi 柴火 cháihuo 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một bó củi là đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 长期 chángqī 坐姿 zuòzī 不 bù 对 duì , 背 bèi 开始 kāishǐ 偻 lóu 了 le

    - Đứa trẻ ngồi sai tư thế lâu ngày, lưng bắt đầu bị gù.

  • volume volume

    - 对 duì 背离 bèilí 马列主义 mǎlièzhǔyì 的 de 言行 yánxíng , 必须 bìxū 进行 jìnxíng 批判 pīpàn

    - phải phê phán những lời nói hành động đi ngược lại chủ nghĩa Mác-Lê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 背诵 bèisòng 这 zhè 段 duàn 对话 duìhuà

    - Tôi cần học thuộc đoạn hội thoại này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 背 bèi 了 le 很多 hěnduō 债务 zhàiwù

    - Gia đình họ đang gánh nhiều khoản nợ.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 总 zǒng 背对着 bèiduìzhe 大家 dàjiā

    - Bạn đừng lúc nào cũng quay lưng lại với mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao