背债 bēi zhài
volume volume

Từ hán việt: 【bội trái】

Đọc nhanh: 背债 (bội trái). Ý nghĩa là: nợ; mang nợ; mắc nợ.

Ý Nghĩa của "背债" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背债 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nợ; mang nợ; mắc nợ

欠债

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背债

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 背页 bèiyè 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Trang sau của cuốn sách hơi bẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 背 bèi 了 le 一身 yīshēn 债务 zhàiwù

    - Cô ấy gánh vác một khoản nợ lớn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 课文 kèwén 一句 yījù 都 dōu 背 bèi 不 bù 出来 chūlái

    - Bài học hôm nay một câu cũng không thuộc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 背 bèi 了 le 很多 hěnduō 债务 zhàiwù

    - Gia đình họ đang gánh nhiều khoản nợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 追债 zhuīzhài

    - Bọn họ đi đòi nợ.

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 是 shì 欠债 qiànzhài , 并非 bìngfēi 犯法 fànfǎ

    - anh ta chỉ mượn nợ, không hề phạm pháp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 债›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhài
    • Âm hán việt: Trái
    • Nét bút:ノ丨一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OQMO (人手一人)
    • Bảng mã:U+503A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao