背倚 bèi yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bội ỷ】

Đọc nhanh: 背倚 (bội ỷ). Ý nghĩa là: được sao lưu bởi (một ngọn núi, v.v.), có ai đó chống lưng, dựa vào.

Ý Nghĩa của "背倚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背倚 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. được sao lưu bởi (một ngọn núi, v.v.)

to be backed up by (a mountain etc)

✪ 2. có ai đó chống lưng

to have one's back against

✪ 3. dựa vào

to lean against

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背倚

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 背后 bèihòu 谤 bàng 他 tā

    - Họ nói xấu sau lưng anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 背着 bēizhe 书包 shūbāo

    - Mọi người đều đeo cặp sách.

  • volume volume

    - 人心向背 rénxīnxiàngbèi

    - lòng người ủng hộ hay phản đối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 背后议论 bèihòuyìlùn 我 wǒ

    - Họ bàn tán về tôi sau lưng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 背景 bèijǐng 非常 fēicháng 有 yǒu 影响力 yǐngxiǎnglì

    - Hậu thuẫn của họ rất có tầm ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 背 bèi 了 le 很多 hěnduō 债务 zhàiwù

    - Gia đình họ đang gánh nhiều khoản nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Kỳ , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMR (人大一口)
    • Bảng mã:U+501A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao