肿处隆起 zhǒng chù lóngqǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thũng xứ long khởi】

Đọc nhanh: 肿处隆起 (thũng xứ long khởi). Ý nghĩa là: vù.

Ý Nghĩa của "肿处隆起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肿处隆起 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vù

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肿处隆起

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 和 hé 爱丽 àilì 卡 kǎ 一起 yìqǐ 上 shàng 卡内基 kǎnèijī 梅隆 méilóng 大学 dàxué

    - Tôi sẽ đến gặp Carnegie Mellon với Erica.

  • volume volume

    - 肿瘤 zhǒngliú 压迫 yāpò 神经 shénjīng 而 ér 引起 yǐnqǐ 疼痛 téngtòng

    - chỗ sưng ép lên thần kinh gây ra đau đớn.

  • volume volume

    - 胸口 xiōngkǒu 上 shàng 肿起 zhǒngqǐ 一道 yīdào 岗子 gǎngzǐ

    - giữa ngực hằn lên một lằn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 一起 yìqǐ 处得 chùdé 很 hěn 好 hǎo , 凡事 fánshì 彼此 bǐcǐ 都 dōu 有 yǒu 个 gè 尽 jǐn 让 ràng

    - họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.

  • volume volume

    - 公文 gōngwén 要 yào 赶紧 gǎnjǐn 处理 chǔlǐ , 别压 biéyā 起来 qǐlai

    - Công văn cần giải quyết gấp, đừng xếp nó vào xó.

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 是 shì 起伏 qǐfú 的 de 岗 gǎng

    - Xa xa là những ngọn đồi nhấp nhô.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 号子声 hàozǐshēng 和 hé 机器 jīqì 的 de 隆隆声 lónglóngshēng 搀杂在 chānzázài 一起 yìqǐ

    - tiếng còi lao động hoà lẫn với tiếng máy kêu ầm ầm.

  • volume volume

    - 肿起来 zhǒngqǐlai 看 kàn 今年 jīnnián 我国 wǒguó 粮食产量 liángshíchǎnliàng 还 hái 不错 bùcuò

    - Có vẻ như sản lượng ngũ cốc của nước ta năm nay khá tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Lōng , Lóng
    • Âm hán việt: Long
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLHEM (弓中竹水一)
    • Bảng mã:U+9686
    • Tần suất sử dụng:Rất cao