肾肠 shèn cháng
volume volume

Từ hán việt: 【thận trường】

Đọc nhanh: 肾肠 (thận trường). Ý nghĩa là: cật ruột.

Ý Nghĩa của "肾肠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肾肠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cật ruột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肾肠

  • volume volume

    - 香肠 xiāngcháng 儿 ér

    - xúc xích

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 内部 nèibù 脏器 zàngqì , 尤指 yóuzhǐ 大 dà 小肠 xiǎocháng ; 内脏 nèizàng

    - Nội tạng là các cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt là ruột non và ruột già; nội tạng.

  • volume volume

    - 保养 bǎoyǎng 外肾 wàishèn 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Chăm sóc tinh hoàn rất quan trọng.

  • volume volume

    - 别 bié 那么 nàme 窄 zhǎi 的 de 心肠 xīncháng

    - Đừng có tâm địa hẹp hòi như vậy.

  • volume volume

    - 倾吐 qīngtǔ 衷肠 zhōngcháng

    - bộc lộ hết tâm can; dốc hết bầu tâm sự.

  • volume volume

    - 倾吐 qīngtǔ 衷肠 zhōngcháng

    - thổ lộ tâm sự

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 了 le 他 tā 的 de 肾 shèn

    - Bác sĩ đã kiểm tra thận của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从没 cóngméi 尝过 chángguò 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 美味 měiwèi 的 de 猪 zhū 血肠 xuècháng 吗 ma

    - Bạn chưa bao giờ thử món xúc xích huyết ngon của bà

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Shèn
    • Âm hán việt: Thận
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEB (中水月)
    • Bảng mã:U+80BE
    • Tần suất sử dụng:Cao