肯定式 kěndìng shì
volume volume

Từ hán việt: 【khẳng định thức】

Đọc nhanh: 肯定式 (khẳng định thức). Ý nghĩa là: thể khẳng định.

Ý Nghĩa của "肯定式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肯定式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể khẳng định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肯定式

  • volume volume

    - 你 nǐ 肯定 kěndìng 是 shì 史蒂夫 shǐdìfū

    - Bạn phải là Steve.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 肯定 kěndìng 会 huì 下雨 xiàyǔ 啰 luō

    - Hôm nay chắc chắn sẽ mưa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 手里 shǒulǐ 可能 kěnéng 没什么 méishíme 大牌 dàpái 但 dàn 肯定 kěndìng 藏 cáng 着 zhe 暗牌 ànpái 对 duì 咱们 zánmen 留 liú 了 le 一手 yīshǒu

    - Trong tay họ có lẽ không có lá bài lớn nào, nhưng chắc chắn có lá bài bí mật, khả năng sẽ đối đầu với chúng ta.

  • volume volume

    - 变化 biànhuà 肯定 kěndìng 反映 fǎnyìng 旧质 jiùzhì 的 de 继承 jìchéng

    - Sự biến đổi chắc chắn phản ánh sự kế thừa yếu tố cũ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 想 xiǎng 去 qù ? 他 tā 肯定 kěndìng 会 huì 想法 xiǎngfǎ 设法 shèfǎ 的 de 去 qù 阻止 zǔzhǐ 你 nǐ

    - Bạn thật sự muốn đi? Anh ấy nhất định sẽ tìm mọi cách cản trở bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 肯定 kěndìng 知道 zhīdào 这 zhè 都 dōu 是 shì 假 jiǎ 的 de

    - Bạn phải biết đó là không có thật.

  • volume volume

    - 但 dàn 未来 wèilái 的 de 诺 nuò 奖得主 jiǎngdézhǔ 肯定 kěndìng 能 néng 搞 gǎo 明白 míngbai 的 de

    - Nhưng chắc chắn một người đoạt giải Nobel trong tương lai có thể hiểu được điều đó.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Kěn
    • Âm hán việt: Khải , Khẳng
    • Nét bút:丨一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMB (卜一月)
    • Bảng mã:U+80AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao