肩舆 jiān yú
volume volume

Từ hán việt: 【kiên dư】

Đọc nhanh: 肩舆 (kiên dư). Ý nghĩa là: kiệu; cáng.

Ý Nghĩa của "肩舆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肩舆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiệu; cáng

代步工具,由人抬着走

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肩舆

  • volume volume

    - 骈肩 piánjiān ( 肩 jiān 挨肩 āijiān , 形容 xíngróng 人多 rénduō )

    - vai chen vai (có rất nhiều người)

  • volume volume

    - 肩舆 jiānyú

    - kiệu khiêng trên vai

  • volume volume

    - 你 nǐ 应 yīng 肩 jiān 职责 zhízé

    - Bạn nên gánh trách nhiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 肩负重任 jiānfùzhòngrèn

    - Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề.

  • volume volume

    - 他 tā 肩负着 jiānfùzhe 养家 yǎngjiā 的 de 重大责任 zhòngdàzérèn

    - Anh ấy có trách nhiệm to lớn gánh vác nuôi nấng gia đình mình.

  • volume volume

    - 他 tā 高高的 gāogāode 个子 gèzi , 宽宽的 kuānkuānde 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy cao và có bờ vai rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 柔着 róuzhe 她 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 安慰 ānwèi 她 tā

    - Anh ấy nhẹ nhàng xoa vai cô ấy để an ủi.

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 着 zhe 舆论压力 yúlùnyālì

    - Anh ấy chịu áp lực dư luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Bát 八 (+12 nét), cữu 臼 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Dư
    • Nét bút:ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HXKC (竹重大金)
    • Bảng mã:U+8206
    • Tần suất sử dụng:Cao