肥水 féishuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phì thuỷ】

Đọc nhanh: 肥水 (phì thuỷ). Ý nghĩa là: nước phù sa; nước giàu chất dinh dưỡng. Ví dụ : - 肥水不流外人田(比喻好处不能让给别人)。 không để miếng ngon cho kẻ khác; nước màu mỡ không để chảy sang ruộng người khác (chỉ lợi ích của mình không cho người khác)

Ý Nghĩa của "肥水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước phù sa; nước giàu chất dinh dưỡng

含有养分的水;液体肥料

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肥水不流外人田 féishuǐbùliúwàiréntián ( 比喻 bǐyù 好处 hǎochù 不能 bùnéng 让给 rànggěi 别人 biérén )

    - không để miếng ngon cho kẻ khác; nước màu mỡ không để chảy sang ruộng người khác (chỉ lợi ích của mình không cho người khác)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥水

  • volume volume

    - 油水 yóushuǐ 肥厚 féihòu

    - nhiều dầu mỡ; lợi nhuận nhiều.

  • volume volume

    - 地 dì 肥水 féishuǐ 足 zú , 人寿年丰 rénshòuniánfēng

    - đất đai màu mỡ, nước nôi đầy đủ, con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu.

  • volume volume

    - 庄稼 zhuāngjia 缺 quē 肥缺 féiquē 水就长 shuǐjiùzhǎng 不好 bùhǎo

    - mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 水 shuǐ 和 hé 肥 féi , 管保 guǎnbǎo 能 néng 多 duō 打 dǎ 粮食 liángshí

    - có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 五丘 wǔqiū 肥沃 féiwò 的 de 水田 shuǐtián

    - Anh ấy có năm thửa ruộng phì nhiêu.

  • volume volume

    - 肥水不流外人田 féishuǐbùliúwàiréntián ( 比喻 bǐyù 好处 hǎochù 不能 bùnéng 让给 rànggěi 别人 biérén )

    - không để miếng ngon cho kẻ khác; nước màu mỡ không để chảy sang ruộng người khác (chỉ lợi ích của mình không cho người khác)

  • volume volume

    - 肥城 féichéng 出产 chūchǎn 的 de 桃儿 táoér 很 hěn 水灵 shuǐlíng

    - quả đào ở Phì Thành rất tươi và mọng nước.

  • volume volume

    - 深翻 shēnfān 土地 tǔdì , 才能 cáinéng 充分发挥 chōngfènfāhuī 水利 shuǐlì 和 hé 肥料 féiliào 的 de 效能 xiàonéng

    - cày sâu mới có thể phát huy hiệu năng của thủy lợi và phân bón.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao