股儿 gǔ er
volume volume

Từ hán việt: 【cổ nhi】

Đọc nhanh: 股儿 (cổ nhi). Ý nghĩa là: cổ phần.

Ý Nghĩa của "股儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

股儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ phần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 股儿

  • volume volume

    - 一股劲儿 yīgǔjìner 地干 dìgàn

    - làm một mạch

  • volume volume

    - 把 bǎ 线 xiàn 捻 niǎn 成 chéng 股儿 gǔér

    - Xe chỉ thành sợi.

  • volume volume

    - 摔 shuāi 了 le 个 gè 屁股 pìgu 蹲儿 dūnér

    - té phịch một cái.

  • volume volume

    - 看 kàn 他们 tāmen 这 zhè 股 gǔ 干劲儿 gànjìner

    - Hãy xem lòng hăng hái của họ kìa.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活来 huólái 真有 zhēnyǒu 股子 gǔzǐ 虎 hǔ 劲儿 jìner

    - anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.

  • volume volume

    - 她 tā 工作 gōngzuò 有 yǒu 一股 yīgǔ 拼命 pīnmìng 的 de 劲儿 jìner

    - Cô ấy làm việc với một tinh thần chăm chỉ.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān 晚上 wǎnshang 收摊儿 shōutāner 后 hòu 不久 bùjiǔ 忽然 hūrán 发现 fāxiàn 起 qǐ 了 le 一股 yīgǔ 一股 yīgǔ 的 de 扫地 sǎodì 风 fēng

    - Ngay sau khi đóng cửa hàng vào đêm hôm đó, tôi đột nhiên thấy một cơn gió thổi qua.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得 dé 很 hěn , 把 bǎ 要 yào 讲 jiǎng 的话 dehuà 一股脑儿 yīgǔnǎoer 都 dōu 讲 jiǎng 出来 chūlái 了 le

    - anh ấy rất phấn khởi, nói một mạch những điều muốn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao