肝酱 gān jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【can tương】

Đọc nhanh: 肝酱 (can tương). Ý nghĩa là: Pa-tê gan.

Ý Nghĩa của "肝酱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肝酱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Pa-tê gan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肝酱

  • volume volume

    - 鱼肝油 yúgānyóu 精 jīng

    - tinh dầu cá.

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 加热 jiārè 果酱 guǒjiàng 直至 zhízhì 其 qí 液化 yèhuà

    - Đun nóng mứt cho đến khi hóa lỏng.

  • volume volume

    - 再加 zàijiā 两大勺 liǎngdàsháo 黄豆 huángdòu 酱 jiàng

    - Lại thêm 2 thìa xì dầu

  • volume volume

    - 保罗 bǎoluó 喜欢 xǐhuan 吃 chī 烧烤 shāokǎo 酱 jiàng

    - Paul thích nước sốt thịt nướng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 递给 dìgěi 我 wǒ 酱油 jiàngyóu 吗 ma ?

    - Bạn có thể đưa tôi xì dầu không?

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 今天 jīntiān 带我去 dàiwǒqù 吃 chī 虾 xiā 酱豆腐 jiàngdòufǔ 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy nói hôm nay sẽ dẫn tôi đi ăn bún đậu mắm tôm

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 面包 miànbāo 上 shàng 加上 jiāshàng 果酱 guǒjiàng

    - Bạn có thể thêm mứt vào bánh mì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình