肝脏肿大 gānzàng zhǒng dà
volume volume

Từ hán việt: 【can tạng thũng đại】

Đọc nhanh: 肝脏肿大 (can tạng thũng đại). Ý nghĩa là: sưng gan.

Ý Nghĩa của "肝脏肿大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肝脏肿大 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sưng gan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肝脏肿大

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 内部 nèibù 脏器 zàngqì , 尤指 yóuzhǐ 大 dà 小肠 xiǎocháng ; 内脏 nèizàng

    - Nội tạng là các cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt là ruột non và ruột già; nội tạng.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 移植 yízhí 肝脏 gānzàng

    - Anh ấy cần ghép gan.

  • volume volume

    - 肝脏 gānzàng 的 de 功能 gōngnéng 是 shì 解毒 jiědú

    - Chức năng chính của gan là giải độc.

  • volume volume

    - 肝脏 gānzàng 是 shì 身体 shēntǐ 的 de 解毒 jiědú 器官 qìguān

    - Gan là cơ quan giải độc của cơ thể.

  • volume volume

    - 肝脏 gānzàng 是 shì 人体 réntǐ 的 de 重要 zhòngyào 器官 qìguān

    - Gan là cơ quan quan trọng của cơ thể người.

  • volume volume

    - 赵大夫 zhàodàifū 瞧 qiáo 肝炎 gānyán 很 hěn 有 yǒu 办法 bànfǎ

    - Bác sĩ Triệu chữa bệnh viêm gan rất giỏi..

  • volume volume

    - 左 zuǒ 颞叶 nièyè 大量 dàliàng 血肿 xuèzhǒng

    - Khối máu tụ lớn ở thùy thái dương trái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 亨利 hēnglì 的 de 胰脏 yízàng 发现 fāxiàn 了 le 一个 yígè 囊肿 nángzhǒng

    - Chúng tôi tìm thấy một u nang trên tuyến tụy của Henry

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāng , Zǎng , Zàng
    • Âm hán việt: Táng , Tạng , Tảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIG (月戈土)
    • Bảng mã:U+810F
    • Tần suất sử dụng:Cao