肝儿 gān er
volume volume

Từ hán việt: 【can nhi】

Đọc nhanh: 肝儿 (can nhi). Ý nghĩa là: món gan (một món ăn). Ví dụ : - 一听说明天要考试,他就肝儿颤。 vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.. - 只要别人一请他做报告,他就有点肝儿颤。 chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

Ý Nghĩa của "肝儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肝儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. món gan (một món ăn)

指供食用的猪、牛、羊等动物的肝脏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 别人 biérén 一请 yīqǐng 他 tā 做 zuò 报告 bàogào , 他 tā 就 jiù 有点 yǒudiǎn 肝儿 gānér 颤 chàn

    - chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肝儿

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 别人 biérén 一请 yīqǐng 他 tā 做 zuò 报告 bàogào , 他 tā 就 jiù 有点 yǒudiǎn 肝儿 gānér 颤 chàn

    - chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao