肛门直肠 gāngmén zhícháng
volume volume

Từ hán việt: 【khang môn trực trường】

Đọc nhanh: 肛门直肠 (khang môn trực trường). Ý nghĩa là: trực tràng (giải phẫu).

Ý Nghĩa của "肛门直肠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肛门直肠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trực tràng (giải phẫu)

rectum (anatomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肛门直肠

  • volume volume

    - 这个 zhègè 部门 bùmén 一直 yìzhí 关门 guānmén

    - Bộ phận này luôn khép kín.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 的 de 油门 yóumén 踏板 tàbǎn 是 shì 我们 wǒmen 控制 kòngzhì 汽车 qìchē 最 zuì 直接 zhíjiē 的 de 部分 bùfèn 之一 zhīyī

    - Bàn đạp ga của ô tô là một trong những bộ phận trực tiếp kiểm soát ô tô của chúng ta.

  • volume volume

    - 外痔 wàizhì 在 zài 肛门 gāngmén 周围 zhōuwéi 结成 jiéchéng 硬结 yìngjié

    - trĩ ngoại kết thành khối cứng quanh hậu môn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 门板 ménbǎn 垂直 chuízhí 放于 fàngyú 下 xià 路轨 lùguǐ 上 shàng , 在 zài F 上 shàng 加上 jiāshàng 螺丝 luósī 将 jiāng 门板 ménbǎn 固定 gùdìng 在 zài 趟 tàng 码 mǎ 上 shàng

    - Đặt tấm cửa theo phương thẳng đứng trên thanh ray dưới, thêm vít vào chữ "F" để cố định tấm cửa trên thanh ray

  • volume volume

    - 出 chū 了 le 院门 yuànmén , 直奔 zhíbèn 当街 dāngjiē

    - ra khỏi nhà là chạy bon bon trên đường.

  • volume volume

    - 排闼 páità 直入 zhírù ( 推门 tuīmén 就 jiù 进去 jìnqù )

    - đẩy cửa đi vào.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 了 le 他 tā 的 de 肛门 gāngmén

    - Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Kāng
    • Âm hán việt: Cương , Giang , Khang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BM (月一)
    • Bảng mã:U+809B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao