肘子 zhǒuzi
volume volume

Từ hán việt: 【chửu tử】

Đọc nhanh: 肘子 (chửu tử). Ý nghĩa là: giò; chân giò, khuỷu; khuỷu tay. Ví dụ : - 胳膊肘子 khuỷu tay

Ý Nghĩa của "肘子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肘子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giò; chân giò

作为食物的猪腿的最上部

✪ 2. khuỷu; khuỷu tay

(肘子儿) 肘1.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 胳膊肘子 gēbózhǒuzǐ

    - khuỷu tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肘子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 胳膊肘子 gēbózhǒuzǐ

    - khuỷu tay

  • volume volume

    - 记 jì 不 bù 记得 jìde 我 wǒ 那件 nàjiàn 袖子 xiùzi 只到 zhǐdào 我 wǒ 手肘 shǒuzhǒu 的 de 冬装 dōngzhuāng

    - Còn nhớ chiếc áo khoác mùa đông đã kết thúc ở khuỷu tay của tôi không?

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhǒu
    • Âm hán việt: Chửu , Trửu
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDI (月木戈)
    • Bảng mã:U+8098
    • Tần suất sử dụng:Trung bình