肉冻 ròu dòng
volume volume

Từ hán việt: 【nhụ đống】

Đọc nhanh: 肉冻 (nhụ đống). Ý nghĩa là: thịt đông (món ăn); 把肉捣烂, 加猪皮粉丝煮熟冻成.

Ý Nghĩa của "肉冻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肉冻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thịt đông (món ăn); 把肉捣烂, 加猪皮粉丝煮熟冻成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肉冻

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 肉 ròu 速冻 sùdòng 了 le

    - Tôi đã cấp đông thịt.

  • volume volume

    - 肉类 ròulèi 正在 zhèngzài 化冻 huàdòng

    - Thịt đang được rã đông.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚餐 wǎncān 是 shì 耗油 hàoyóu 猪肉 zhūròu 炒 chǎo 青椒 qīngjiāo

    - Bữa tối hôm nay là thịt lợn xào tiêu xanh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 卤些 lǔxiē 牛肉 niúròu 吃 chī

    - Hôm nay kho tí thịt bò để ăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤肉 kǎoròu

    - Tối nay chúng tôi đi ăn thịt nướng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 肉冻 ròudòng 儿真 érzhēn 好吃 hǎochī

    - Thịt đông mẹ làm rất ngon.

  • volume volume

    - 主 zhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū 会 huì 将 jiāng 我们 wǒmen 的 de 肉身 ròushēn 化为 huàwèi

    - Vì Chúa Jêsus Christ sẽ thay đổi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Đông , Đống
    • Nét bút:丶一一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMKD (戈一大木)
    • Bảng mã:U+51BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao