聚积 jùjī
volume volume

Từ hán việt: 【tụ tí】

Đọc nhanh: 聚积 (tụ tí). Ý nghĩa là: tích tụ; chồng chất; tích luỹ; gom góp; chất đống.

Ý Nghĩa của "聚积" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聚积 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tích tụ; chồng chất; tích luỹ; gom góp; chất đống

一点一滴地凑集

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聚积

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 的 de 文件 wénjiàn 堆积如山 duījīrúshān

    - Tài liệu chất đống như núi trên bàn học.

  • volume volume

    - 积聚 jījù 革命 gémìng 力量 lìliàng

    - tập hợp lực lượng cách mạng.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 面积 miànjī 广阔 guǎngkuò

    - Diện tích lưu vực của sông Hoàng Hà rất rộng.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 似乎 sìhū 和 hé 厚厚的 hòuhòude 积雪 jīxuě 有关 yǒuguān

    - Vụ tai nạn dường như liên quan đến tuyết rơi dày đặc.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这次 zhècì 难得 nánde 的 de 相聚 xiāngjù 干杯 gānbēi !

    - Vì dịp gặp gỡ quý báu này, cạn ly!

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 积累 jīlěi 了 le 巨额 jùé 财富 cáifù

    - đã tích luỹ được nhiều của cải cho đất nước.

  • volume volume

    - 把 bǎ 积聚 jījù 起来 qǐlai 的 de 钱 qián 存入 cúnrù 银行 yínháng

    - đem số tiền dành dụm được gởi vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa