联吟 lián yín
volume volume

Từ hán việt: 【liên ngâm】

Đọc nhanh: 联吟 (liên ngâm). Ý nghĩa là: Họp nhau lại cùng đọc thơ. Bản dịch của Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Liên ngâm đối ẩm đòi phen, Cùng chàng lại kết mối duyên đến già «..

Ý Nghĩa của "联吟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

联吟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Họp nhau lại cùng đọc thơ. Bản dịch của Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Liên ngâm đối ẩm đòi phen, Cùng chàng lại kết mối duyên đến già «.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 联吟

  • volume volume

    - 他 tā 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 亲戚 qīnqī 跟 gēn 他 tā 没有 méiyǒu 联系 liánxì

    - Những người thân ở bờ biển phía đông của anh ấy không hề nghe tin gì về anh ấy.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 在 zài 枝头 zhītóu 吟 yín 叫 jiào

    - Chim hót trên cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 办公室 bàngōngshì , 可能 kěnéng 是 shì 联系 liánxì 工作 gōngzuò 去 qù 了 le

    - anh ấy không có trong văn phòng, có lẽ đã đi liên hệ công tác rồi

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 公司 gōngsī 保持 bǎochí 联络 liánluò

    - Anh ấy giữ liên lạc với công ty.

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 改变 gǎibiàn 了 le 这个 zhègè 时代 shídài

    - Internet đã thay đổi thời đại này.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 好友 hǎoyǒu 写 xiě 了 le 挽联 wǎnlián

    - Anh ấy viết câu đối viếng cho người bạn thân.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 亲子 qīnzǐ 间 jiān 的 de 联系 liánxì 是 shì 天然 tiānrán 的 de

    - Sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái là điều tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngâm
    • Nét bút:丨フ一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROIN (口人戈弓)
    • Bảng mã:U+541F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao