聒耳 guā ěr
volume volume

Từ hán việt: 【quát nhĩ】

Đọc nhanh: 聒耳 (quát nhĩ). Ý nghĩa là: đinh tai nhức óc; điếc tai; rầy tai; inh tai, ngầy tai; đinh tai.

Ý Nghĩa của "聒耳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聒耳 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đinh tai nhức óc; điếc tai; rầy tai; inh tai

(声音) 嘈杂刺耳

✪ 2. ngầy tai; đinh tai

声音尖锐或杂乱, 言语尖酸刻薄, 使人听着不舒服

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聒耳

  • volume volume

    - 聒耳 guōěr

    - đinh tai nhức óc

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 爱 ài 你 nǐ 一个 yígè 人耳 réněr

    - Anh ta chỉ yêu một mình bạn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 四个 sìgè 耳环 ěrhuán

    - Anh ấy đã mua bốn chiếc hoa tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老张 lǎozhāng 的 de 耳边 ěrbiān 喳喳 chācha 了 le 两句 liǎngjù

    - anh ta thì thầm mấy câu vào tai anh Trương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 好话 hǎohuà , 你别 nǐbié 当作 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老王 lǎowáng 耳边 ěrbiān 低语 dīyǔ 了 le 几句 jǐjù

    - anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā , Guō
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJHJR (尸十竹十口)
    • Bảng mã:U+8052
    • Tần suất sử dụng:Thấp