穿耳 chuān ěr
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên nhĩ】

Đọc nhanh: 穿耳 (xuyên nhĩ). Ý nghĩa là: xỏ lỗ tai; xâu tai.

Ý Nghĩa của "穿耳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穿耳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xỏ lỗ tai; xâu tai

为佩戴耳环而在耳垂上扎眼儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穿耳

  • volume volume

    - 人群 rénqún 川流不息 chuānliúbùxī 地 dì 穿过 chuānguò 广场 guǎngchǎng

    - Dòng người nối tiếp băng qua quảng trường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 冷 lěng , 得 dé 穿件 chuānjiàn 厚 hòu 毛衣 máoyī

    - Hôm nay rất lạnh, phải mặc một chiếc áo len dày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 衣服 yīfú 穿少 chuānshǎo 了 le , 真 zhēn 冻得 dòngdé 慌 huāng

    - Hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 上身 shàngshēn 只 zhǐ 穿 chuān 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • - 今天 jīntiān 早上好 zǎoshànghǎo 冷 lěng 啊 a , 穿厚 chuānhòu 一点 yìdiǎn 吧 ba

    - Sáng nay lạnh quá, mặc thêm áo ấm vào đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao