耶酥 yé sū
volume volume

Từ hán việt: 【gia tô】

Đọc nhanh: 耶酥 (gia tô). Ý nghĩa là: Chúa Giê-su (耶稣 thì bình thường hơn).

Ý Nghĩa của "耶酥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耶酥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chúa Giê-su (耶稣 thì bình thường hơn)

Jesus (耶稣 is more usual)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耶酥

  • volume volume

    - 我 wǒ 就要 jiùyào 去 qù 耶鲁 yēlǔ

    - Chỉ có Yale.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 劝服 quànfú 我 wǒ 去 qù 耶鲁 yēlǔ

    - Bạn sẽ thuyết phục tôi đi đến yale

  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 他 tā 参加 cānjiā 千禧年 qiānxǐnián 最 zuì 盛大 shèngdà 的 de 晚会 wǎnhuì 耶 yé

    - Cô mời anh ta đến bữa tiệc lớn nhất của thiên niên kỷ.

  • volume volume

    - 我主 wǒzhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū

    - Chúa và Cứu Chúa của tôi, Chúa Giêsu Kitô.

  • volume volume

    - 愿 yuàn 上帝 shàngdì 和 hé 我们 wǒmen 的 de 主 zhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū 保佑 bǎoyòu 我们 wǒmen

    - Chúc tụng vị thần và là cha của Chúa Giê Su Ky Tô của chúng ta.

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 桃酥 táosū

    - Tôi thích ăn bánh đào xốp.

  • volume volume

    - 馄饨 húntún 的 de 外皮 wàipí 有点 yǒudiǎn 酥 sū

    - Vỏ của hoành thánh hơi giòn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+2 nét)
    • Pinyin: Xié , Yē , Yé , Ye
    • Âm hán việt: Da , Gia , Tà
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJNL (尸十弓中)
    • Bảng mã:U+8036
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+5 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHD (一田竹木)
    • Bảng mã:U+9165
    • Tần suất sử dụng:Trung bình