耳垢 ěrgòu
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ cấu】

Đọc nhanh: 耳垢 (nhĩ cấu). Ý nghĩa là: ráy tai; ráy; dáy.

Ý Nghĩa của "耳垢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳垢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ráy tai; ráy; dáy

外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质,黄色,有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用也叫耵聍 (dīngníng) ,通称耳屎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳垢

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 爱 ài 你 nǐ 一个 yígè 人耳 réněr

    - Anh ta chỉ yêu một mình bạn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 刚修 gāngxiū 完车 wánchē , 满 mǎn 手 shǒu 油垢 yóugòu

    - anh ấy vừa sửa xe xong, tay dính đầy dầu mỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 四个 sìgè 耳环 ěrhuán

    - Anh ấy đã mua bốn chiếc hoa tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老张 lǎozhāng 的 de 耳边 ěrbiān 喳喳 chācha 了 le 两句 liǎngjù

    - anh ta thì thầm mấy câu vào tai anh Trương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 好话 hǎohuà , 你别 nǐbié 当作 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老王 lǎowáng 耳边 ěrbiān 低语 dīyǔ 了 le 几句 jǐjù

    - anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHMR (土竹一口)
    • Bảng mã:U+57A2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao