尘垢 chéngòu
volume volume

Từ hán việt: 【trần cấu】

Đọc nhanh: 尘垢 (trần cấu). Ý nghĩa là: cát bụi; trần thế; cáu bẩn; cáu ghét; đầy đất.

Ý Nghĩa của "尘垢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尘垢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cát bụi; trần thế; cáu bẩn; cáu ghét; đầy đất

灰尘和污垢

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尘垢

  • volume volume

    - 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 尘 chén 啊 a

    - Bốn phía đều là bụi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 上 shàng 有 yǒu 一些 yīxiē 灰尘 huīchén

    - Trên nền nhà có một ít bụi.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 的 de 灰尘 huīchén 太多 tàiduō 了 le

    - Trên sàn nhà có quá nhiều bụi.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 附着 fùzhuó 了 le 很多 hěnduō 灰尘 huīchén

    - Trên tường bám rất nhiều bụi.

  • volume volume

    - 垢 gòu 滓 zǐ

    - cáu bẩn

  • volume volume

    - 大衣 dàyī 上 shàng 都 dōu 是 shì 尘土 chéntǔ , 得 dé 抽打 chōudǎ 抽打 chōudǎ

    - trên áo đầy những bụi, phải phủi bụi thôi.

  • volume volume

    - 地下 dìxià 一点 yìdiǎn 灰尘 huīchén 都 dōu 没有 méiyǒu , 像 xiàng 洗过 xǐguò 的 de 一样 yīyàng

    - dưới đất không chút bụi bặm, giống như được rửa qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHMR (土竹一口)
    • Bảng mã:U+57A2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao