耐酸 nàisuān
volume volume

Từ hán việt: 【nại toan】

Đọc nhanh: 耐酸 (nại toan). Ý nghĩa là: kháng axit, chịu a-xít.

Ý Nghĩa của "耐酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耐酸 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kháng axit

acid-resistant

✪ 2. chịu a-xít

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耐酸

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穷酸 qióngsuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống nghèo hèn.

  • volume volume

    - 他尝遍 tāchángbiàn 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh đã nếm trải chua ngọt đắng cay của cuộc đời.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 耐力 nàilì 有 yǒu 极限 jíxiàn

    - Sức chịu đựng của con người có giới hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 好 hǎo , 能 néng 耐久 nàijiǔ

    - sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 顾客 gùkè 很 hěn 耐心 nàixīn

    - Anh ấy rất kiên nhẫn với khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 孩子 háizi 非常 fēicháng 耐心 nàixīn

    - Anh ấy rất kiên nhẫn với con cái.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 很 hěn 有 yǒu 耐力 nàilì , 能 néng 不停 bùtíng 地 dì 飞行 fēixíng 上 shàng 千公里 qiāngōnglǐ

    - Những con chim bồ câu rất bền bỉ, có thể bay hàng ngàn km mà không dừng lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 多么 duōme 有 yǒu 耐心 nàixīn 的 de 医生 yīshēng 呀 ya !

    - Họ quả là những bác sĩ kiên nhẫn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao