耍泼 shuǎ pō
volume volume

Từ hán việt: 【sá bát】

Đọc nhanh: 耍泼 (sá bát). Ý nghĩa là: (phương ngữ) để tạo ra một cảnh không hợp lý.

Ý Nghĩa của "耍泼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耍泼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) để tạo ra một cảnh không hợp lý

(dialect) to make an unreasonable scene

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耍泼

  • volume volume

    - 阿弟 ādì 玩耍 wánshuǎ 很 hěn 开心 kāixīn

    - Em trai chơi rất vui.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大伙儿 dàhuǒer 耍 shuǎ 了 le

    - Anh ta đã giở trò với mọi người.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 活泼 huópo , 爱 ài 蹦蹦跳跳 bèngbèngtiàotiào , 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào

    - tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 耍 shuǎ 杂技 zájì

    - Họ đang biểu diễn xiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 耍流氓 shuǎliúmáng 让 ràng 大家 dàjiā 很 hěn 愤怒 fènnù

    - Thủ đoạn lưu manh của anh ấy khiến mọi người rất phẫn nộ.

  • volume volume

    - 整天 zhěngtiān 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài , 实在 shízài 不像话 bùxiànghuà

    - cả ngày bày trò nghịch ngợm, thực là kỳ cục

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 水泼 shuǐpō 到 dào 了 le 地上 dìshàng

    - Anh ấy đổ nước ra đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Pō
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丶丶一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EIVE (水戈女水)
    • Bảng mã:U+6CFC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Shuǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Sá , Sái , Xoạ
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBV (一月女)
    • Bảng mã:U+800D
    • Tần suất sử dụng:Cao