耍宝 shuǎbǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sá bảo】

Đọc nhanh: 耍宝 (sá bảo). Ý nghĩa là: để đưa ra một chương trình để mua vui cho người khác, thể hiện, nghịch ngợm.

Ý Nghĩa của "耍宝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. để đưa ra một chương trình để mua vui cho người khác

to put on a show to amuse others

✪ 2. thể hiện

to show off

✪ 1. nghịch ngợm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耍宝

  • volume volume

    - 他们 tāmen 偷 tōu 珠宝 zhūbǎo

    - Bọn họ trộm châu báu.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发掘 fājué 了 le 地下 dìxià 的 de 宝藏 bǎozàng

    - Họ đã khai quật kho báu dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 抢救 qiǎngjiù 宝贵 bǎoguì 的 de 文物 wénwù

    - Họ đang cứu hộ những hiện vật quý giá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 付出 fùchū 了 le 宝贵 bǎoguì 的 de 时间 shíjiān

    - Họ đã hy sinh thời gian quý báu.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 两件 liǎngjiàn 宝 bǎo , 双手 shuāngshǒu 与 yǔ 大脑 dànǎo

    - Đời người có hai vật quý giá, đôi bàn tay và khối óc.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 被 bèi 广泛 guǎngfàn 用于 yòngyú 珠宝 zhūbǎo

    - Vàng được sử dụng phổ biến trong trang sức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河边 hébiān 玩耍 wánshuǎ 了 le 一整天 yīzhěngtiān

    - Họ đã chơi đùa cả ngày bên bờ sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Shuǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Sá , Sái , Xoạ
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBV (一月女)
    • Bảng mã:U+800D
    • Tần suất sử dụng:Cao