而是 ér shì
volume volume

Từ hán việt: 【nhi thị】

Đọc nhanh: 而是 (nhi thị). Ý nghĩa là: mà là; nhưng là . Ví dụ : - 他不是医生,而是老师。 Anh ấy không phải bác sĩ mà là giáo viên.. - 这不是苹果,而是梨。 Đây không phải táo mà là lê.. - 他想去北京,而不是上海。 Anh ấy muốn đi Bắc Kinh chứ không phải Thượng Hải.

Ý Nghĩa của "而是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 5-6

而是 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mà là; nhưng là

连词,通常与“不是”连用,构成“不是……而是”的关联词,表示并列关系

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 医生 yīshēng , 而是 érshì 老师 lǎoshī

    - Anh ấy không phải bác sĩ mà là giáo viên.

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 苹果 píngguǒ , 而是 érshì 梨 lí

    - Đây không phải táo mà là lê.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 去 qù 北京 běijīng , 而 ér 不是 búshì 上海 shànghǎi

    - Anh ấy muốn đi Bắc Kinh chứ không phải Thượng Hải.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 而是

✪ 1. 不是 + A, 而是 + B

không phải A, mà là B

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 不 bù 看书 kànshū , 而是 érshì 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Hôm nay tôi không đọc sách mà là xem phim.

  • volume

    - 他 tā 不是 búshì 去 qù 旅游 lǚyóu , 而是 érshì 去 qù 出差 chūchāi

    - Anh ấy không phải đi du lịch, mà là đi công tác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 而是

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 去 qù 旅游 lǚyóu , 而是 érshì 去 qù 出差 chūchāi

    - Anh ấy không phải đi du lịch, mà là đi công tác.

  • volume volume

    - 他人 tārén 或许 huòxǔ 是 shì 为了 wèile 不 bù 惹麻烦 rěmáfan 而 ér 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Mọi người có lẽ vì không muốn tự tìm phiền phức nên nhẫn nhịn.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de 不是 búshì 我们 wǒmen 置身 zhìshēn 何处 héchǔ 而是 érshì 我们 wǒmen 将 jiāng 前往 qiánwǎng 何处 héchǔ

    - Điều quan trọng nhất trong cuộc sống không phải là chúng ta đang ở đâu, mà là chúng ta sẽ đi về đâu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 有点累 yǒudiǎnlèi 而已 éryǐ

    - Anh ấy chỉ hơi mệt thôi mà.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯于 xíguànyú 发号施令 fāhàoshīlìng , 而 ér 不是 búshì 恳求 kěnqiú 他人 tārén

    - Anh ấy quen với việc ra lệnh, chứ không phải cầu xin người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao