考中 kǎo zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【khảo trúng】

Đọc nhanh: 考中 (khảo trúng). Ý nghĩa là: vượt qua một kỳ thi, đậu.

Ý Nghĩa của "考中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

考中 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vượt qua một kỳ thi

to pass an exam

✪ 2. đậu

投考被录取

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 考中

  • volume volume

    - 在 zài 考试 kǎoshì 中 zhōng , 你 nǐ 的 de 分数 fēnshù 必须 bìxū 小于 xiǎoyú 或 huò 等于 děngyú 100 分 fēn

    - Trong kỳ thi, điểm của bạn chắc chắn phải ít hơn hoặc bằng 100.

  • volume volume

    - 36 名 míng 考生 kǎoshēng 中有 zhōngyǒu 半数 bànshù 及格 jígé

    - Một nửa trong số 36 thí sinh đã thông qua.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最 zuì 严峻 yánjùn 的 de 考验 kǎoyàn , 常常 chángcháng 不 bù 在 zài 逆境 nìjìng 之中 zhīzhōng , 而 ér 在 zài 成功 chénggōng 之后 zhīhòu

    - Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công.

  • volume volume

    - 作弊 zuòbì 在 zài 考试 kǎoshì 中是 zhōngshì 非常 fēicháng 可耻 kěchǐ 的 de

    - Gian lận trong kỳ thi là rất đáng xấu hổ.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 在 zài 考试 kǎoshì 中 zhōng 感到 gǎndào 恍惚 huǎnghū

    - Học sinh cảm thấy lơ đãng trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高考 gāokǎo 中 zhōng 落第 luòdì 了 le

    - Anh ấy đã thi rớt trong kỳ thi đại học.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 将近 jiāngjìn 四千年 sìqiānnián 的 de 有 yǒu 文字 wénzì 可考 kěkǎo 的 de 历史 lìshǐ

    - Chữ viết Trung Quốc có gần bốn ngàn năm lịch sử.

  • - 他 tā 通过 tōngguò 了 le 中文 zhōngwén 水平 shuǐpíng 考试 kǎoshì , 拿到 nádào 了 le 证书 zhèngshū

    - Anh ấy đã vượt qua kỳ thi trình độ tiếng Trung và nhận được chứng chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 考›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKYS (十大卜尸)
    • Bảng mã:U+8003
    • Tần suất sử dụng:Rất cao