老虎啤酒 lǎohǔ píjiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lão hổ ti tửu】

Đọc nhanh: 老虎啤酒 (lão hổ ti tửu). Ý nghĩa là: bia Tiger.

Ý Nghĩa của "老虎啤酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老虎啤酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bia Tiger

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老虎啤酒

  • volume volume

    - 两听 liǎngtīng 啤酒 píjiǔ

    - Hai lon bia.

  • volume volume

    - 啤酒 píjiǔ 一般 yìbān 都 dōu 在 zài 20 度 dù 以下 yǐxià

    - Bia thường có độ cồn dưới 20.

  • volume volume

    - 他 tā 小 xiǎo 名叫 míngjiào 老虎 lǎohǔ , 大 dà 名叫 míngjiào 李 lǐ 金彪 jīnbiāo

    - nhũ danh của anh ấy là Hổ, tên gọi là Lý Kim Bưu.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常用 chángyòng 冰来 bīnglái 冰镇 bīngzhèn 啤酒 píjiǔ

    - Mọi người thường dùng đá để ướp lạnh bia.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 些 xiē 啤酒 píjiǔ

    - Anh ấy đi đến siêu thị và mua một ít bia.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 啤酒瓶 píjiǔpíng , 对 duì 着 zhe 嘴 zuǐ 咕咚 gūdōng 咕咚 gūdōng 地 dì 喝 hē 了 le 几口 jǐkǒu

    - anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一瓶 yīpíng 啤酒 píjiǔ

    - Anh ấy mở một chai bia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì , Ti , Ty , Tỳ
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHHJ (口竹竹十)
    • Bảng mã:U+5564
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao