老笔 lǎo bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lão bút】

Đọc nhanh: 老笔 (lão bút). Ý nghĩa là: bút pháp thành thạo điêu luyện.

Ý Nghĩa của "老笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút pháp thành thạo điêu luyện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老笔

  • volume volume

    - 刀笔 dāobǐ 老手 lǎoshǒu

    - một tay viết đơn lão luyện.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 赠送 zèngsòng 我 wǒ 一支 yīzhī 笔 bǐ

    - Cô giáo tặng cho tôi một cái bút.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还拉着 háilāzhe 一笔 yībǐ 老债 lǎozhài

    - Họ vẫn đang nợ một khoản nợ cũ.

  • volume volume

    - 李老汉 lǐlǎohàn 想 xiǎng 趁 chèn 女儿 nǚér 出嫁 chūjià 要 yào 一笔 yībǐ 彩礼 cǎilǐ 结果 jiéguǒ 却 què 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Ông Lý muốn lợi dụng cuộc hôn nhân của con gái để đòi của hồi môn nhưng kết quả trắng tay.

  • volume volume

    - 老 lǎo 画家 huàjiā 由于 yóuyú 健康 jiànkāng 原因 yuányīn 已 yǐ 正式 zhèngshì 封笔 fēngbǐ

    - họa sĩ già đã chính thức ngừng sáng tác vì lý do sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 笔记 bǐjì 老师 lǎoshī 的 de 讲解 jiǎngjiě

    - Anh ấy nghiêm túc ghi chép giải thích của giáo viên.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 用 yòng 红笔 hóngbǐ 号 hào 作业 zuòyè

    - Giáo viên dùng bút đỏ chấm điểm bài tập về nhà.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 老人家 lǎorénjiā 的 de 亲笔 qīnbǐ

    - Đây là chữ viết tay của ông ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao