芳草如茵 fāng cǎo rú yīn
volume volume

Từ hán việt: 【phương thảo như nhân】

Đọc nhanh: 芳草如茵 (phương thảo như nhân). Ý nghĩa là: cỏ xanh như tấm đệm bãi cỏ có thể tạm thời làm nơi nghỉ ngơi.

Ý Nghĩa của "芳草如茵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芳草如茵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỏ xanh như tấm đệm bãi cỏ có thể tạm thời làm nơi nghỉ ngơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芳草如茵

  • volume volume

    - 绿草如茵 lǜcǎorúyīn

    - cỏ xanh như tấm thảm.

  • volume volume

    - 视如草芥 shìrúcǎojiè

    - coi như cỏ rác; coi như đồ bỏ

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 芳草 fāngcǎo 萋 qī 萋 qī

    - cỏ mọc um tùm.

  • volume volume

    - 视 shì 富贵 fùguì 如 rú 草芥 cǎojiè

    - xem phú quý như rơm rác

  • volume volume

    - 本是 běnshì 母 mǔ 慈父 cífù 爱 ài 的 de 芳华 fānghuá 却 què 要 yào 经受 jīngshòu 弃如敝屣 qìrúbìxǐ 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - đáng lẽ đang ở cái tuổi được sống trong sự yêu thương của cha mẹ , nhưng lại phải chịu đựng nỗi đau bị bỏ rơi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng
    • Âm hán việt: Phương
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYHS (廿卜竹尸)
    • Bảng mã:U+82B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:一丨丨丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWK (廿田大)
    • Bảng mã:U+8335
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao