老来俏 lǎo lái qiào
volume volume

Từ hán việt: 【lão lai tiếu】

Đọc nhanh: 老来俏 (lão lai tiếu). Ý nghĩa là: thịt cừu ăn mặc như cừu, người già ăn mặc như một thiếu niên.

Ý Nghĩa của "老来俏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老来俏 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thịt cừu ăn mặc như cừu

mutton dressed as lamb

✪ 2. người già ăn mặc như một thiếu niên

old person who dresses up as teenager

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老来俏

  • volume volume

    - 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 从 cóng 老远 lǎoyuǎn 跑 pǎo 来 lái 为了 wèile 啥 shá

    - vì cái gì mà anh ta gian khổ vượt đường xa đến đây vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 正愁 zhèngchóu 没人 méirén 帮 bāng 他 tā 卸车 xièchē , 恰巧 qiàqiǎo 这时候 zhèshíhou 老张 lǎozhāng 来 lái 了 le

    - anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 音乐 yīnyuè 天赋 tiānfù 被 bèi 他 tā 的 de 老师 lǎoshī 挖掘 wājué 了 le 出来 chūlái

    - Khả năng âm nhạc thiên phú của anh ấy được thầy giáo phát hiện ra.

  • volume volume

    - 便是 biànshì 老师 lǎoshī 不 bù 来 lái , 我 wǒ 也 yě 要 yào 自学 zìxué

    - Cho dù là thầy giáo không đến tôi cũng phải tự học.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老诚 lǎochéng 孩子 háizi , 从来不 cóngláibù 说 shuō 谎话 huǎnghuà

    - nó là một đứa trẻ chân thật, từ trước tới giờ không biết nói dối.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiào
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:ノ丨丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFB (人火月)
    • Bảng mã:U+4FCF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao