老天爷有眼 lǎotiānyé yǒu yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lão thiên gia hữu nhãn】

Đọc nhanh: 老天爷有眼 (lão thiên gia hữu nhãn). Ý nghĩa là: Ông trời có mắt.

Ý Nghĩa của "老天爷有眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老天爷有眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ông trời có mắt

老天爷有眼,谚语。旧时认为老天爷了解人间的是非,自会给人以公道。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老天爷有眼

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 爷爷 yéye 对 duì 弟弟 dìdì 是 shì 有 yǒu 偏心眼儿 piānxīnyǎner 的 de

    - Tối thấy ông thiên vị em tôi hơn

  • volume volume

    - 老天 lǎotiān 有眼 yǒuyǎn , 这次 zhècì 我 wǒ 终于 zhōngyú 找到 zhǎodào 了 le 我 wǒ 的 de 白马王子 báimǎwángzǐ

    - Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé 做证 zuòzhèng , 他 tā 这些 zhèxiē 话 huà 是 shì 有 yǒu 来头 láitou 的 de

    - Có chúa làm chứng, những lời nói của anh ấy đều có lý do cả

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 这样 zhèyàng 容易 róngyì 的 de 考卷 kǎojuàn 那 nà 是 shì 老天爷 lǎotiānyé 的 de 恩赐 ēncì

    - Gặp được đề thi dễ như vậy, đó là ân huệ từ trời cao.

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé , 这是 zhèshì 怎么 zěnme 回事儿 huíshìer

    - ông trời ơi, chuyện này là như thế nào đây!

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé 对 duì 我们 wǒmen 很 hěn 慈悲 cíbēi

    - Đức trời rất từ bi với chúng ta.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一双 yīshuāng 天 tiān 真的 zhēnde 眼睛 yǎnjing

    - Cô ấy có đôi mắt hồn nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 用 yòng 含有 hányǒu 恶意 èyì 的 de 眼光 yǎnguāng 盯 dīng 着 zhe 我 wǒ

    - Anh ấy luôn nhìn tôi bằng ánh mắt hàm ý ác ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+2 nét)
    • Pinyin: Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKSL (金大尸中)
    • Bảng mã:U+7237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao