羽毛未丰 yǔmáo wèi fēng
volume volume

Từ hán việt: 【vũ mao vị phong】

Đọc nhanh: 羽毛未丰 (vũ mao vị phong). Ý nghĩa là: chưa đủ lông đủ cánh; chưa trưởng thành.

Ý Nghĩa của "羽毛未丰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羽毛未丰 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa đủ lông đủ cánh; chưa trưởng thành

比喻还没有成熟,还没有成长壮大

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羽毛未丰

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 非常 fēicháng 爱护 àihù 羽毛 yǔmáo

    - Bọn họ đều rất giữ gìn danh tiếng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 打 dǎ 羽毛球 yǔmáoqiú 吗 ma ?

    - Cậu có biết đánh cầu lông không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 打 dǎ 羽毛球 yǔmáoqiú

    - Tớ ngày nào cũng đánh cầu lông.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 羽毛球 yǔmáoqiú 运动员 yùndòngyuán 正在 zhèngzài 准备 zhǔnbèi 一场 yīchǎng 国际 guójì 羽毛球 yǔmáoqiú 比赛 bǐsài

    - anh ấy là một vận động viên cầu lông đang chuẩn bị cho một cuộc thi cầu lông quốc tế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 闲暇 xiánxiá 时 shí 打 dǎ 羽毛球 yǔmáoqiú

    - Tôi thích chơi cầu lông trong thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 鸟 niǎo 的 de 羽毛 yǔmáo 非常 fēicháng 丰满 fēngmǎn

    - Lông vũ của con chim này rất dày.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 用 yòng 羽毛 yǔmáo 做 zuò 的 de

    - Chiếc áo này được làm từ lông vũ.

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 已经 yǐjīng 长 zhǎng 的 de 羽毛丰满 yǔmáofēngmǎn 了 le

    - Chú chim nhỏ đã mọc đầy đủ lông vũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:QJ (手十)
    • Bảng mã:U+4E30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù , Yǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SMSIM (尸一尸戈一)
    • Bảng mã:U+7FBD
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa