羞恼 xiū nǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tu não】

Đọc nhanh: 羞恼 (tu não). Ý nghĩa là: nhục nhã và tức giận, bực bội.

Ý Nghĩa của "羞恼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羞恼 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhục nhã và tức giận

humiliated and angry

✪ 2. bực bội

resentful

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羞恼

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 得 dé 心里 xīnli 乐滋滋 lèzīzī 的 de , 把 bǎ 原来 yuánlái 的 de 烦恼 fánnǎo 事儿 shìer 都 dōu 忘 wàng 了 le

    - anh ấy cảm thấy trong lòng vui sướng, mọi phiền não trước đây đều tan biến hết.

  • volume volume

    - 他 tā 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 恼火 nǎohuǒ

    - Anh ấy hơi tí là nổi nóng.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 忽下 hūxià 忽停 hūtíng , 真让人 zhēnràngrén 烦恼 fánnǎo

    - Mưa đột ngột rơi rồi lại ngừng, thật khiến người ta khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 哭 kū 着 zhe 述说 shùshuō 了 le 自己 zìjǐ 的 de 烦恼 fánnǎo

    - Anh khóc và kể lại những phiền muộn của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 害羞 hàixiū 地挠 dìnáo 挠头 náotóu

    - Anh ấy ngượng ngùng gãi đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 囊中羞涩 nángzhōngxiūsè 只好 zhǐhǎo 不买 bùmǎi 衣服 yīfú 了 le

    - Anh ấy hết tiền, đến nỗi phải dừng mua quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 羞愧 xiūkuì 而 ér 低下 dīxià 了 le 头 tóu

    - Anh ta cúi đầu vì xấu hổ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 失败 shībài 后 hòu 感到 gǎndào 羞惭 xiūcán

    - Anh ấy cảm thấy xấu hổ sau thất bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo , Nào
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:丶丶丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYUK (心卜山大)
    • Bảng mã:U+607C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:丶ノ一一一ノフ丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQNG (廿手弓土)
    • Bảng mã:U+7F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao