美术片 měishùpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ thuật phiến】

Đọc nhanh: 美术片 (mĩ thuật phiến). Ý nghĩa là: phim hoạt hình.

Ý Nghĩa của "美术片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美术片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phim hoạt hình

利用各种美术创作手段拍摄的影片,如动画片、木偶片、剪纸片等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美术片

  • volume volume

    - 完美 wánměi 的 de 艺术品 yìshùpǐn

    - tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 一所 yīsuǒ 工艺美术 gōngyìměishù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy tốt nghiệp từ một trường nghệ thuật công nghiệp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 工艺美术品 gōngyìměishùpǐn

    - Tôi thích các sản phẩm mỹ thuật.

  • volume volume

    - 动画片 dònghuàpiān 绘制 huìzhì 者 zhě 设计 shèjì 、 创作 chuàngzuò 或 huò 制作 zhìzuò 动画片 dònghuàpiān 的 de 人 rén , 如 rú 艺术家 yìshùjiā 或 huò 技术人员 jìshùrényuán

    - Người vẽ hoạt hình là người thiết kế, sáng tạo hoặc sản xuất các bộ phim hoạt hình, như nghệ sĩ hoặc nhân viên kỹ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 经营 jīngyíng 古董 gǔdǒng 和 hé 美术品 měishùpǐn

    - Anh ấy kinh doanh đồ cổ và đồ mỹ nghệ.

  • volume volume

    - 她 tā 赞美 zànměi 了 le 他 tā 的 de 艺术作品 yìshùzuòpǐn

    - Cô ấy khen tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 一些 yīxiē 绘画 huìhuà 作品 zuòpǐn 在 zài 国家 guójiā 美术馆 měishùguǎn 里 lǐ 展出 zhǎnchū

    - Một số bức tranh của cô được trưng bày trong Bảo tàng nghệ thuật Quốc gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao