美景 měijǐng
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ ảnh】

Đọc nhanh: 美景 (mĩ ảnh). Ý nghĩa là: mỹ cảnh; cảnh đẹp; thiều cảnh. Ví dụ : - 当我看到那里的原生态美景后,就如脱缰的野马,四处狂奔 Khi tôi nhìn thấy vẻ đẹp sinh thái ban đầu ở đó, tôi như một con ngựa hoang chạy xung quanh. - 良辰 美景。 ngày đẹp trời.. - 良辰美景。 thời tiết và cảnh vật cực đẹp.

Ý Nghĩa của "美景" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

美景 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỹ cảnh; cảnh đẹp; thiều cảnh

优美的景色 (如海、陆地或天空的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 看到 kàndào 那里 nàlǐ 的 de 原生态 yuánshēngtài 美景 měijǐng 后 hòu , 就 jiù 如 rú 脱缰 tuōjiāng 的 de 野马 yěmǎ , 四处 sìchù 狂奔 kuángbēn

    - Khi tôi nhìn thấy vẻ đẹp sinh thái ban đầu ở đó, tôi như một con ngựa hoang chạy xung quanh

  • volume volume

    - 良辰 liángchén 美景 měijǐng

    - ngày đẹp trời.

  • volume volume

    - 良辰美景 liángchénměijǐng

    - thời tiết và cảnh vật cực đẹp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美景

  • volume volume

    - 东阿 dōngē 风景 fēngjǐng 美 měi

    - Phong cảnh Đông A rất đẹp.

  • volume volume

    - 下龙湾 xiàlóngwān 的 de 风景 fēngjǐng 真 zhēn 美 měi

    - Cảnh ở Vịnh Hạ Long rất đẹp.

  • volume volume

    - 厦门 xiàmén 的 de 风景 fēngjǐng 非常 fēicháng 优美 yōuměi

    - Cảnh quan ở Hạ Môn rất đẹp.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 的 de 景致 jǐngzhì 很 hěn 美 měi

    - Cảnh sắc của công viên rất đẹp.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 的 de 景色 jǐngsè 在 zài 向 xiàng 暮 mù 时 shí 最美 zuìměi

    - Cảnh làng quê đẹp nhất khi trời sắp hoàng hôn.

  • volume volume

    - 何其 héqí 美哉 měizāi 此 cǐ 风景 fēngjǐng

    - Cảnh quan này thật là đẹp biết bao.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 前景 qiánjǐng 将 jiāng 更为 gèngwéi 美好 měihǎo

    - Triển vọng của công ty sẽ tươi sáng hơn.

  • volume volume

    - 六安 lùān 的 de 风景 fēngjǐng 非常 fēicháng 优美 yōuměi

    - Cảnh sắc ở Lục An rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 景›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐng , Liàng , Yǐng
    • Âm hán việt: Cảnh , Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+666F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao