美文 měiwén
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ văn】

Đọc nhanh: 美文 (mĩ văn). Ý nghĩa là: mỹ văn.

Ý Nghĩa của "美文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỹ văn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美文

  • volume volume

    - 他 tā 爱读 àidú 优美 yōuměi 散文 sǎnwén

    - Anh ấy thích đọc những bài văn xuôi hay.

  • volume volume

    - 耽 dān 美文 měiwén 是 shì 以 yǐ 美形 měixíng 男 nán 之间 zhījiān 的 de 爱 ài 为 wèi 基准 jīzhǔn , 也 yě 有如 yǒurú 同志文学 tóngzhìwénxué 般 bān 写实 xiěshí 的 de

    - Các truyện đam mỹ dựa trên tình yêu giữa những người đàn ông xinh đẹp, và chúng cũng thực tế như các tác phẩm văn học.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 文笔优美 wénbǐyōuměi

    - Chữ viết của anh ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 美洲 měizhōu 有 yǒu 多样 duōyàng 文化 wénhuà

    - Châu Mỹ có nhiều nền văn hóa.

  • volume volume

    - 向 xiàng 德国 déguó 和 hé 欧洲 ōuzhōu 友人 yǒurén 推广 tuīguǎng 越南 yuènán 的 de 传统 chuántǒng 文化 wénhuà 艺术 yìshù 之美 zhīměi

    - Giới thiệu văn hóa truyền thống của Việt Nam đến bạn bè Đức, châu Âu

  • volume volume

    - 炳蔚 bǐngwèi ( 文采 wéncǎi 鲜明 xiānmíng 华美 huáměi )

    - tươi đẹp

  • volume volume

    - 这篇翰文 zhèpiānhànwén 很 hěn 优美 yōuměi

    - Bài văn tự này rất hay.

  • volume volume

    - 某 mǒu 一时期 yīshíqī 的 de 文学 wénxué 可 kě 反映 fǎnyìng 出该 chūgāi 时期 shíqī 的 de 价值观念 jiàzhíguānniàn 和 hé 审美观念 shěnměiguānniàn

    - Văn học của một thời kỳ cụ thể có thể phản ánh giá trị và quan niệm về thẩm mỹ của thời kỳ đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao