美如明星 měi rú míngxīng
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ như minh tinh】

Đọc nhanh: 美如明星 (mĩ như minh tinh). Ý nghĩa là: đẹp như sao băng.

Ý Nghĩa của "美如明星" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美如明星 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đẹp như sao băng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美如明星

  • volume volume

    - 亮闪闪 liàngshǎnshǎn 的 de 启明星 qǐmíngxīng

    - sao mai sáng long lanh.

  • volume volume

    - 明星 míngxīng 一般 yìbān 都 dōu 有 yǒu 美容 měiróng 顾问 gùwèn

    - Các ngôi sao thường có cố vấn thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 以防 yǐfáng 哪 nǎ 天真 tiānzhēn 有 yǒu 机会 jīhuì 跟 gēn 外星 wàixīng 文明 wénmíng 接触 jiēchù

    - Chúng tồn tại trong trường hợp chúng ta tiếp xúc với một nền văn minh ngoài hành tinh.

  • volume volume

    - 他 tā 模仿 mófǎng 了 le 明星 míngxīng 的 de 签名 qiānmíng

    - Anh ấy đã bắt chước chữ ký của ngôi sao.

  • volume volume

    - 她 tā 就是 jiùshì 我们 wǒmen 公认 gōngrèn 的 de 明星 míngxīng , 美丽 měilì 而 ér 乐于 lèyú 奉献 fèngxiàn 的 de 雪花 xuěhuā

    - Cô ấy là minh tinh được chúng tôi công nhận, một bông hoa tuyết xinh đẹp luôn vui vẻ cống hiến.

  • volume volume

    - 星星 xīngxing 在 zài 明朗 mínglǎng 的 de 夜空 yèkōng 中 zhōng 闪耀着 shǎnyàozhe 美丽 měilì 的 de 光芒 guāngmáng

    - Những ngôi sao tỏa sáng tuyệt đẹp trên bầu trời đêm rực rỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 明显 míngxiǎn 的 de 亲美 qīnměi 倾向 qīngxiàng

    - Anh ấy có xu hướng ủng hộ Mỹ rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao