美劳 měi láo
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ lao】

Đọc nhanh: 美劳 (mĩ lao). Ý nghĩa là: (Tw) nghệ thuật và thủ công (như một môn học ở trường).

Ý Nghĩa của "美劳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美劳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) nghệ thuật và thủ công (như một môn học ở trường)

(Tw) arts and crafts (as a school subject)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美劳

  • volume volume

    - 下 xià 地 dì 劳动 láodòng

    - ra đồng làm việc.

  • volume volume

    - 劳伦斯 láolúnsī 还 hái 涉嫌 shèxián 从 cóng 美联储 měiliánchǔ

    - Lawrence cũng bị nghi ngờ

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 下龙湾 xiàlóngwān 的 de 风景 fēngjǐng 真 zhēn 美 měi

    - Cảnh ở Vịnh Hạ Long rất đẹp.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 晚霞 wǎnxiá 真 zhēn 美丽 měilì

    - Một áng hoàng hôn thật đẹp.

  • volume volume

    - 勤劳 qínláo 俭朴 jiǎnpǔ 是 shì 我国 wǒguó 劳动 láodòng 人民 rénmín 祖祖辈辈 zǔzǔbèibèi 流传 liúchuán 下来 xiàlai 的 de 美德 měidé

    - cần kiệm chất phác là đức tính cao đẹp của nhân dân lao động nước ta được truyền từ đời này sang đời khác.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 齐 qí 可以 kěyǐ 让 ràng 食物 shíwù 更 gèng 美味 měiwèi

    - Gia vị có thể làm cho thức ăn ngon hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao