羊水穿刺 yángshuǐ chuāncì
volume volume

Từ hán việt: 【dương thuỷ xuyên thứ】

Đọc nhanh: 羊水穿刺 (dương thuỷ xuyên thứ). Ý nghĩa là: chọc ối (dùng ở Đài Loan).

Ý Nghĩa của "羊水穿刺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羊水穿刺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chọc ối (dùng ở Đài Loan)

amniocentesis (used in Taiwan)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羊水穿刺

  • volume volume

    - 望穿秋水 wàngchuānqiūshuǐ

    - mỏi mắt trông chờ; trông mòn con mắt.

  • volume volume

    - 牧民 mùmín 正饮 zhèngyǐn 羊 yáng 喝水 hēshuǐ

    - Người chăn nuôi đang cho dê uống nước.

  • volume volume

    - 古人云 gǔrényún , 滴水穿石 dīshuǐchuānshí

    - Người xưa nói, nước chảy đá mòn.

  • volume volume

    - 水渠 shuǐqú 得 dé 穿过 chuānguò 别的 biéde 合作社 hézuòshè 的 de 土地 tǔdì

    - Kênh nước phải đi qua đất của hợp tác xã khác.

  • volume volume

    - 谁 shuí 会 huì 穿靴 chuānxuē 刺 cì 参加 cānjiā 彩弹 cǎidàn 大战 dàzhàn

    - Ai đeo cựa trong quả bóng sơn?

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 一双 yīshuāng 布鞋 bùxié 被 bèi 雨水 yǔshuǐ 浸透 jìntòu 了 le

    - đôi giầy vải anh ấy đi bị ướt sũng nước mưa.

  • volume volume

    - 那 nà 强盗 qiángdào 以刀 yǐdāo 刺穿 cìchuān 了 le 那 nà 旅客 lǚkè 的 de 胸部 xiōngbù

    - Kẻ cướp đã đâm con dao xuyên qua ngực hành khách đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 指挥 zhǐhuī 着 zhe 一辆 yīliàng 水上 shuǐshàng 摩托艇 mótuōtǐng 穿过 chuānguò 了 le 一场 yīchǎng 雷雨 léiyǔ

    - Tôi đã chỉ huy một chiếc mô tô nước vượt qua cơn bão điện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao